GIẢI TOÁN 2 TẬP 1 KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

Bài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng

Lựa chọn câu hỏi để xem giải nhanh hơn
HĐ1
Bài 2
Bài 3
HĐ2
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Lựa chọn câu hỏi để xem giải nhanh hơn
HĐ1
Bài 2
Bài 3
HĐ2
Bài 2
Bài 3
Bài 4

HĐ1

Bài 1 (trang 98 SGK Toán 2 tập 1)

a) Kể tên các điểm trong hình vẽ.

b) Kể tên các đoạn thẳng trong hình vẽ.

Phương pháp giải:

a) Điểm thường được kí hiệu bằng dấu chấm và tên điểm được viết bằng chữ in hoa.

b) Đoạn thẳng là đoạn nối hai điểm lại với nhau. Tên đoạn thẳng được viết bằng chữ in hoa.

Lời giải chi tiết:

a) Các điểm có trong hình vẽ là điểm A, điểm B, điểm C, điểm D, điểm H, điểm G.

b) Các đoạn thẳng có trong hình vẽ là AB, CD.

Bài 2

Kể tên các đoạn thẳng trong mỗi hình vẽ sau:

Phương pháp giải:

Quan sát kĩ hình vẽ rồi kể tên các đoạn thẳng có trong mỗi hình.

Đoạn thẳng là đoạn nối hai điểm lại với nhau. Tên đoạn thẳng được viết bằng chữ in hoa.

Lời giải chi tiết:

a) Các đoạn thẳng có trong hình vẽ là NM, MP, NP.

b) Các đoạn thẳng có trong hình vẽ là AB, BC, DC.

Bài 3

Tìm số thích hợp.

Dùng thước đo độ dài đoạn thẳng (theo mẫu).

a) Mẫu:

Đoạn thẳng AB dài 5 cm.

b)

Đoạn thẳng MN dài  cm.

Đoạn thẳng PQ dài  cm.

Phương pháp giải:

Cách đo độ dài của một đoạn thẳng: Đặt thước kẻ dọc theo đoạn thẳng, một đầu của đoạn thẳng trùng với vạch số 0 ghi trên thước, đầu kia trùng với vạch số mấy ghi trên thước thì đó chính là số đo độ dài của đoạn thẳng cần đo.

Lời giải chi tiết:

b) Đoạn thẳng MN dài 7 cm.

  Đoạn thẳng PQ dài 9 cm.

HĐ2

Bài 1 (trang 100 SGK Toán 2 tập 1)

a) Kể tên các đường thẳng trong hình vẽ.

b) Kể tên các đường cong trong hình vẽ.

Phương pháp giải:

Xem lại về hình dạng của đường thẳng, đường cong rồi kể tên các đường thẳng, đường cong trong hình vẽ.

Lời giải chi tiết:

a) Các đường thẳng có trong hình vẽ là: đường thẳng BC, đường thẳng DE.

b) Các đường cong có trong hình vẽ là đường cong \(x\), đường cong \(y\).

Bài 2

Câu nào đúng, câu nào sai?

Trong hình vẽ trên:

a) Ba điểm A, B, C thẳng hàng.  

b) Ba điểm D, E, G thẳng hàng.  

Phương pháp giải:

Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng (hoặc một đoạn thẳng).

Lời giải chi tiết:

a) Ba điểm A, B, C thẳng hàng.  

b) Ba điểm D, E, G thẳng hàng.  

Bài 3

Kể tên ba điểm thẳng hàng có trong hình vẽ.

Phương pháp giải:

- Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng (hoặc một đoạn thẳng)

- Quan sát hình vẽ rồi kể tên ba điểm thẳng hàng có trong hình vẽ.

Lời giải chi tiết:

Ba điểm thẳng hàng có trong hình vẽ là:

- Ba điểm A, H, M thẳng hàng.

- Ba điểm B, M, C thẳng hàng.

Bài 4

Tìm một đường thẳng, một đường cong và ba cây thẳng hàng có trong hình dưới đây.

Phương pháp giải:

Quan sát kĩ hình vẽ và xem lại hình dạng của đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng để tìm một đường thẳng, một đường cong và ba cây thẳng hàng có trong hình vẽ đã cho.

Lời giải chi tiết:

Fqa.vn
Bình chọn:
4.9/5 (51 đánh giá)
Bình luận (0)
Bạn cần đăng nhập để bình luận
FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
Location Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Nguyễn Tuấn Quang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved
gift-box
survey
survey

Chatbot GPT

timi-livechat
Đặt câu hỏi