Lesson 3 - Unit 7 - SHS i-Learn Smart Start 4

Lựa chọn câu hỏi để xem giải nhanh hơn
A Bài 1
A Bài 2
B Bài 1
B Bài 2
C Bài 1
C Bài 2
D Bài 1
D Bài 2
D Bài 3
E
F
Lựa chọn câu hỏi để xem giải nhanh hơn
A Bài 1
A Bài 2
B Bài 1
B Bài 2
C Bài 1
C Bài 2
D Bài 1
D Bài 2
D Bài 3
E
F

A Bài 1

1. Nôi dung câu hỏi

Listen and point. Repeat.

 


 

 

2. Phương pháp giải

Nghe và chỉ. Lặp lại.

 

3. Lời giải chi tiết

Set the table (v): dọn bàn

Water the plants (v): tưới cây

Walk the dog (v): dắt chó đi dạo

Feed the cat (v): cho mèo ăn

Mop the floor (v): lau sàn nhà

Do the laundry (v): giặt quần áo

A Bài 2

1. Nội dung câu hỏi 

Play Slow motion.  

 

 

2. Phương pháp giải

Cách chơi: Cô giáo dơ hình ảnh về một hoạt động đã bị che đi, sau cô từ từ mở hình ảnh ra, dựa vào các đặc điểm của hình ảnh các bạn đoán xem bức ảnh đó đang nói về hoạt động gì với tốc độ nhanh nhất. 

 

3. Lời giải chi tiết

HS thực hành chi tiết

B Bài 1

1. Nội dung câu hỏi

Listen and practice.

 


 

 

2. Phương pháp giải

Nghe và thực hành.

 

3. Lời giải chi tiết

Bài nghe:

How do you help at home? (Bạn giúp gì ở nhà?)

I set the table. (Tớ dọn bàn.)

How does your brother help at home? (Anh trai của bạn giúp gì ở nhà?)

My brother waters the plants. (Anh trai tớ tưới cây.)

B Bài 2

1. Nội dung câu hỏi

Circle the correct words. Practice.

 

 

2. Phương pháp giải

Khoanh tròn từ đúng. Thực hành.

 

3. Lời giải chi tiết

1. dog2. table3. feeds4. water5. floor

5. laundry

 

1. I walk the dog. (Tôi dắt chó đi dạo.)

2. My brother and sister set the table. (Anh trai và em gái tôi dọn bàn.)

3. My sister feeds the cat. (Chị tôi cho mèo ăn.)

4. My sister and I water the plants. (Tôi và chị gái tưới cây.)

5. I mop the floor. (Tôi lau sàn nhà.)

6. My brother does the laundry. (Anh tôi giặt đồ.)

C Bài 1

1. Nội dung câu hỏi

Listen and repeat.

 


 

sets, mops

floor, laundry 


 

2. Phương pháp giải

Nghe và lặp lại.

 

3. Lời giải chi tiết

Sets (sắp xếp)

Mops (lau)

Floor (sàn nhà)

Laundry (giặt đồ)

C Bài 2

1. Nội dung câu hỏi 

Chant.

 


 

2. Phương pháp giải

Đọc theo nhịp.
 

3. Lời giải chi tiết

Bài nghe:

Who mops the floor?

Who mops the floor?

Alfie mops the floor.

Alfie mops the floor.

Who sets the table?

Who sets the table?

Alfie sets the table.

Alfie sets the table.

Who does the laundry.

Who does the laundry.

Alfie does the laundry.

Alfie does the laundry.

Tạm dịch: 

Ai lau sàn nhà?

Ai lau sàn nhà?

Alfie lau sàn nhà.

Alfie lau sàn nhà.

Ai dọn bàn vậy?

Ai dọn bàn vậy?

Alfie dọn bàn.

Alfie dọn bàn.

Ai giặt đồ?

Ai giặt đồ?

Alfie lo việc giặt giũ.

Alfie lo việc giặt giũ.

D Bài 1

1. Nội dung câu hỏi

Look and listen. 

 


 

 

2. Phương pháp giải

Nhìn và nghe.

 

3. Lời giải chi tiết

Bài nghe: 

1. Alfie: Hey, Tom. Let’s play after school.

Tom: I can’t, Alfie. We have to clean the house today.

Alfie: Oh. How do you help at home?

Tom: I walk the dog.

2. Alfie: Oh. My mom does that on Alpha.

 Tom:Hm. How does your brother help at home?

Alfie: My brother? He sets the table.

Tom: Oh my brother does that, too.

 3. Alfie: Really? That’s nice.

Tom: How do you help at home, Alfie?

Alfie: I do the laundry.

Tom: OK.

 4. Alfie: And how does your sister help at home?

Tom: She mops the floor.

Alfie: Oh. Can I do it?

Tom: OK.

Everyone: Oh no! Alfie!

 Tạm dịch: 

 1. Alfie: Này, Tom. Hãy đi chơi sau giờ học nhé.

Tom: Tớ không đi được, Alfie. Bọn tớ phải dọn nhà hôm nay.

Alfie: Ồ. Bạn giúp việc gì ở nhà?

Tom: Tớ dắt chó đi dạo. 

2. Alfie: Ồ. Mẹ tớ làm điều đó trên Alpha.

Tom: Hm. Anh trai bạn giúp việc gì ở nhà?

Alfie: Anh trai tớ ư? Anh ấy dọn bàn.

Tom: Ồ, anh tớ cũng thế. 

3. Alfie: Thật à? Tuyệt thật.

Tom: Bạn giúp việc gì ở nhà, Alfie?

Alfie: Tớ giặt đồ.

Tom: OK.

4. Alfie: Và chị bạn giúp việc gì ở nhà?

Tom: Cô ấy lau sàn.

Alfie: Ồ. Tớ có thể làm được không?

Tom: OK.

Mọi người: Ôi không! Alfie!

 

D Bài 2

1. Nội dung câu hỏi

Listen and write.

 


 

 

2. Phương pháp giải

Nghe và viết

 

3. Lời giải chi tiết

1. walk the dog2. sets the table3. do the laundry4. mop the floor

 

Bài nghe: 

1. Alfie: Hey, Tom. Let’s play after school.

Tom: I can’t, Alfie. We have to clean the house today.

Alfie: Oh. How do you help at home?

Tom: I walk the dog.

2. Alfie: Oh. My mom does that on Alpha.

 Tom:Hm. How does your brother help at home?

Alfie: My brother? He sets the table.

Tom: Oh my brother does that, too.

 3. Alfie: Really? That’s nice.

Tom: How do you help at home, Alfie?

Alfie: I do the laundry.

Tom: OK.

 4. Alfie: And how does your sister help at home?

Tom: She mops the floor.

Alfie: Oh. Can I do it?

Tom: OK.

Everyone: Oh no! Alfie!

 Tạm dịch: 

 1. Alfie: Này, Tom. Hãy đi chơi sau giờ học nhé.

Tom: Tớ không đi được, Alfie. Bọn tớ phải dọn nhà hôm nay.

Alfie: Ồ. Bạn giúp việc gì ở nhà?

Tom: Tớ dắt chó đi dạo. 

2. Alfie: Ồ. Mẹ tớ làm điều đó trên Alpha.

Tom: Hm. Anh trai bạn giúp việc gì ở nhà?

Alfie: Anh trai tớ ư? Anh ấy dọn bàn.

Tom: Ồ, anh tớ cũng thế. 

3. Alfie: Thật à? Tuyệt thật.

Tom: Bạn giúp việc gì ở nhà, Alfie?

Alfie: Tớ giặt đồ.

Tom: OK.

4. Alfie: Và chị bạn giúp việc gì ở nhà?

Tom: Cô ấy lau sàn.

Alfie: Ồ. Tớ có thể làm được không?

Tom: OK.

Mọi người: Ôi không! Alfie!

D Bài 3

1. Nội dung câu hỏi

Role-play.

 

2. Phương pháp giải

Nhập vai và thực hiện cuộc hội thoại.

 

3. Lời giải chi tiết

HS thực hành trên lớp


 

E

1. Nội dung câu hỏi 

Point, ask and answer.

 

 

2. Phương pháp giải

Cấu trúc hỏi ai đó giúp gì ở nhà: 

How do/does + S + help at home? (Ai đó giúp gì ở nhà?)

Ví dụ: 

How do you help at home? (Bạn giúp gì ở nhà?)

I set the table. (Tớ dọn bàn.)

How do your brother and sister help at home? (Anh trai và chị gái bạn giúp gì ở nhà?)

They do the laundry. (Họ giặt giũ.)

 

3. Lời giải chi tiết

HS thực hành trên lớp

F

1. Nội dung câu hỏi 

Play the Chain game. Give true answers.

 

 

2. Phương pháp giải

Cách chơi: Các bạn lần lượt theo thứ tự hỏi và trả lời về công việc của bản thân hoặc người trong gia đình làm ở nhà.

Ví dụ: 

How does your sister help at home? (Chị gái bạn giúp gì ở nhà?)

She feeds the cat. (Chị ấy cho mèo ăn.)

How do you help at home? (Bạn giúp gì ở nhà?)

I water the plants. (Tớ tưới cây.)
 

3. Lời giải chi tiết

HS thực hành trên lớp

Fqa.vn
Bình chọn:
0/5 (0 đánh giá)
Bình luận (0)
Bạn cần đăng nhập để bình luận
FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
Location Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Nguyễn Tuấn Quang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved
gift-box
survey
survey

Chatbot GPT

timi-livechat
Đặt câu hỏi