CHƯƠNG II. BỐN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SỐ TỰ NHIÊN. HÌNH HỌC

26. Đề-xi-mét vuông

Lựa chọn câu hỏi để xem giải nhanh hơn
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Lý thuyết

Lựa chọn câu hỏi để xem giải nhanh hơn
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Lý thuyết

Bài 1

Đọc :   32dm;          911dm;         1952dm;         492 000dm2

Phương pháp giải:

Để đọc số đo diện tích ta đọc số trước sau đó đọc tên của kí hiệu đơn vị đo diện tích đó.

Lời giải chi tiết:

32dm2 đọc là: Ba mươi hai đề-xi-mét vuông ;

911dmđọc là: Chín trăm mười một đề-xi-mét vuông ;

1952dm2 đọc là: Một nghìn chín trăm năm mươi hai đề-xi-mét vuông ;

492 000dm2 đọc là: Bốn trăm chín mươi hai nghìn đề-xi-mét vuông.

Bài 2

Viết theo mẫu :

Đọc

Viết

 Một trăm linh hai đề-xi-mét vuông                            

102dm2

 Tám trăm mười hai đề-xi-mét vuông                          

 

Một nghìn chín trăm sáu mươi chín đề-xi-mét vuông  

 

Hai nghìn tám trăm mười hai đề-xi-mét vuông           

 

Phương pháp giải:

Để viết số đo diện tích ta viết số trước sau đó ghi kí hiệu đơn vị đo diện tích đó.

Lời giải chi tiết:

Đọc

Viết

Một trăm linh hai đề-xi-mét vuông

102dm2

Tám trăm mười hai đề-xi-mét vuông

812dm2

Một nghìn chín trăm sáu mươi chín đề-xi-mét vuông

1969dm2

Hai nghìn tám trăm mười hai đề-xi-mét vuông

2812dm2

Bài 3

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1dm2 = … cm2                 48dm2 = … cm2             1997dm2 = … cm2

100cm2 = … dm2         2000cm2 = … dm2              9900cm2 = … dm2

Phương pháp giải:

Dựa vào cách chuyển đổi: 1dm2  = 100cm2.

Lời giải chi tiết:

1dm2 = 100cm2          48dm2 = 4800cm2            1997dm2 = 199700cm2

100cm2 = 1dm2          2000cm2 = 20dm2            9900cm2 = 99dm2

Bài 4

Điền dấu \(>, \;<,\; =\) vào chỗ chấm: 

\(210cm^2 \;...\; 2dm^2\; 10cm^2 \)                       \(1954cm^2 \;...\; 19dm^2\; 50cm^2 \)

\(6dm^2\; 3cm^2  \;...\;603cm^2  \)                       \(2001cm^2 \;...\; 20dm^2\; 10cm^2 \)

Phương pháp giải:

Đổi 2 vế về cùng một đơn vị đo rồi so sánh kết quả. 

Lời giải chi tiết:

Bài 5

Đúng ghi Đ, sai ghi S :

a) Hình vuông và hình chữ nhật có diện tích bằng nhau.

b) Diện tích hình vuông và diện tích hình chữ nhật không bằng nhau.

c) Hình vuông có diện tích lớn hơn diện tích hình chữ nhật.

d) Hình chữ nhật có diện tích bé hơn diện tích hình vuông.

Phương pháp giải:

Áp dụng các công thức:

       Diện tích hình chữ nhật = chiều dài × chiều rộng; 

       Diện tích hình vuông  = cạnh × cạnh.

Lời giải chi tiết:

Diện tích hình chữ nhật là:

            \( 20  \times 5 = 100 \;(cm^2) \)

            \(100 cm^2 = 1dm^2 \)

Diện tích hình vuông là:

            \( 1 \times 1 =  1 \;(dm^2)\)

Vậy diện tích hình vuông bằng diện tích hình chữ nhật.

Vậy ta có kết quả như sau :

a)  Đ                  b)  S                    c)  S                    d)  S.

Lý thuyết

>> Xem chi tiết: Lý thuyết đề-xi-mét vuông

Fqa.vn
Bình chọn:
0/5 (0 đánh giá)
Bình luận (0)
Bạn cần đăng nhập để bình luận
FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
Location Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Nguyễn Tuấn Quang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved
gift-box
survey
survey

Chatbot GPT

timi-livechat
Đặt câu hỏi