26. Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

Lựa chọn câu hỏi để xem giải nhanh hơn
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Lý thuyết

Lựa chọn câu hỏi để xem giải nhanh hơn
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Lý thuyết

Bài 1

a) Đọc các số đo diện tích :      29mm2;        305mm2;          1200mm2.

b) Viết các số đo diện tích :

- Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông

- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông.

Phương pháp giải:

Để đọc (hoặc) viết các số đo diện tích ta viết số đo trước, sau đó đọc (hoặc viết) tên đơn vị diện tích.

Lời giải chi tiết:

a) 29mm2 : Hai mươi chín mi-li-mét vuông.

   305mm2 : Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.

   1200mm2: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.

b) Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông: 168mm2

   Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông: 2310mm2.

Bài 2

Video hướng dẫn giải

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 5cm2 = … mm2                              1m2 = … cm2

    12km2 = … hm2                             5m2 = … cm2

    1hm2 = … m2                                12m2 9dm2 = … dm2

    7hm2 = … m2                                37dam2 24m2 = … m2

b) 800mm2 = ... cm2;                        3400dm2 = ... m2;

   12 000hm2 = ... km2;                      90000m2 = ... hm2;   

   150cm2 = ... dm2... cm2;                 2010m2 = ... dam2... m2

Phương pháp giải:

Dựa vào bảng đơn vị đo diện tích : 

Lời giải chi tiết:

a) 5cm2 = 500 mm2                           1m2 = 10000cm2

    12km2 = 1200 hm2                        5m2 = 50000cm2

    1hm2 = 10000 m2                          12m2 9dm2 =  1200dm2 + 9 dm2 = 1209dm2

    7hm2 = 70000 m2                          37dam2 24m2 = 3700 m2 + 24 m2 = 3724m2         

b) 800mm2 = 8cm2;                           3400dm2 = 34m2;

12 000hm2 = 120km2;                       90000m2 = 9hm2;       

150cm2 = 100 cm2 + 50 cm2 = 1 dm2 50cm2 ;           

2010m2 = 2000 m2 + 10 m2 = 20 dam2 10m2

Bài 3

Video hướng dẫn giải

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm : 

a) 1mm2 =... cm2                                      b) 1dm2 =... m2

8mm2 = ... cm2                                            7dm2 = ... m2

29mm2 = ... cm2                                          34dm2 = ... m2

Phương pháp giải:

Dựa vào bảng đơn vị đo diện tích : 

Lời giải chi tiết:

a) 1mm2= \( \dfrac{1}{100}\) cm2                                 b) 1dm2 = \( \dfrac{1}{100}\)m2

8mm2 = \( \dfrac{8}{100}\) cm2                                      7dm2 = \( \dfrac{7}{100}\)m2

29mm2 = \( \dfrac{29}{100}\) cm2                                  34dm2 = \( \dfrac{34}{100}\)m2

Lý thuyết

>> Xem chi tiết: Lý thuyết về mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

Fqa.vn
Bình chọn:
0/5 (0 đánh giá)
Bình luận (0)
Bạn cần đăng nhập để bình luận
FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
Location Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Nguyễn Tuấn Quang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved
gift-box
survey
survey

Chatbot GPT

timi-livechat
Đặt câu hỏi