13. Luyện tập trang 120

Lựa chọn câu hỏi để xem giải nhanh hơn
Bài 1
Bài 2
Bài 3

Lựa chọn câu hỏi để xem giải nhanh hơn
Bài 1
Bài 2
Bài 3

Bài 1

So sánh hai phân số:

a) \(\dfrac{3}{5}\) và \(\dfrac{1}{5}\)                                                  b) \(\dfrac{9}{10}\) và \(\dfrac{11}{10}\)

c) \(\dfrac{13}{17}\) và \(\dfrac{15}{17}\)                                              d) \(\dfrac{25}{19}\) và \(\dfrac{22}{19}\)

Phương pháp giải:

 Trong hai phân số cùng mẫu số:

- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.

- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.

- Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau. 

Lời giải chi tiết:

a) \(\dfrac{3}{5}>\dfrac{1}{5}\) (vì \(3>1\)) ;

b) \(\dfrac{9}{10}<\dfrac{11}{10}\) (vì \(9<11\)) ;

c) \(\dfrac{13}{17} < \dfrac{15}{17}\) (vì \(13 < 15\)) ;

d) \(\dfrac{25}{19}> \dfrac{22}{19}\) (vì \(25>22\)). 

Bài 2

So sánh các phân số sau với \(1\):

            \(\dfrac{1}{4}\) ; \(\dfrac{3}{7}\);  \(\dfrac{9}{5}\);   \(\dfrac{7}{3}\);   \(\dfrac{14}{15}\) ; \(\dfrac{16}{16}\) ;  \(\dfrac{14}{11}\)

Phương pháp giải:

- Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn \(1\).

- Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn \(1\).

- Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng \(1\).

Lời giải chi tiết:

 \(\dfrac{1}{4}< 1 \) ;               \(\dfrac{3}{7} < 1\) ;             \(\dfrac{9}{5}> 1 \) ;       \(\dfrac{7}{3}> 1 \) ; 

 \(\dfrac{14}{15}< 1\) ;            \(\dfrac{16}{16}= 1\) ;           \(\dfrac{14}{11}> 1\) 

Bài 3

Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn

a) \(\dfrac{1}{5}; \dfrac{4}{5}; \dfrac{3}{5}\)                                                b) \(\dfrac{6}{7}; \dfrac{8}{7}; \dfrac{5}{7}\)

c) \(\dfrac{8}{9}; \dfrac{5}{9}; \dfrac{7}{9}\)                                                d) \(\dfrac{12}{11}; \dfrac{16}{11}; \dfrac{10}{11}\)

Phương pháp giải:

 Trong hai phân số cùng mẫu số:

- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.

- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.

- Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.

Lời giải chi tiết:

a) Vì \(1 < 3 < 4\) nên ta có: \(\dfrac{1}{5}< \dfrac{3}{5}< \dfrac{4}{5}.\)

Vậy các phân số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: \(\dfrac{1}{5}; \dfrac{3}{5}; \dfrac{4}{5}.\)

b) Vì \(5 <  6 < 8\) nên ta có: \(\dfrac{5}{7}< \dfrac{6}{7}< \dfrac{8}{7}.\)

Vậy các phân số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: \(\dfrac{5}{7}; \dfrac{6}{7}; \dfrac{8}{7}.\)

c) Vì \(5 < 7 < 8\) nên ta có: \(\dfrac{5}{9}< \dfrac{7}{9}< \dfrac{8}{9}.\)

Vậy các phân số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: \(\dfrac{5}{9}; \dfrac{7}{9}; \dfrac{8}{9}.\)

d) Vì \(10 < 12 < 16\) nên ta có: \(\dfrac{10}{11}< \dfrac{12}{11}< \dfrac{16}{11}.\)

Vậy các phân số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: \(\dfrac{10}{11}; \dfrac{12}{11}; \dfrac{16}{11}.\)

Fqa.vn
Bình chọn:
0/5 (0 đánh giá)
Bình luận (0)
Bạn cần đăng nhập để bình luận
FQA.vn Nền tảng kết nối cộng đồng hỗ trợ giải bài tập học sinh trong khối K12. Sản phẩm được phát triển bởi CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIA ĐÌNH (FTECH CO., LTD)
Điện thoại: 1900636019 Email: info@fqa.vn
Location Địa chỉ: Số 21 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Tải ứng dụng FQA
Người chịu trách nhiệm quản lý nội dung: Nguyễn Tuấn Quang Giấy phép thiết lập MXH số 07/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 05/01/2024
Copyright © 2023 fqa.vn All Rights Reserved
gift-box
survey
survey

Chatbot GPT

timi-livechat
Đặt câu hỏi